金剛怒目

jīn gāng nù mù kim cương nộ mục

Hán Việt: kim cương nộ mục · Pinyin: jīn gāng nù mù

Tổng quan

(thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (nộ) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) có gương mặt đáng sợ như hộ pháp trong chùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指寺院護法菩薩睜目凸眼的樣子。後引申為凶怒時的表情或威猛的形象。也作「金剛努目」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to have a face as terrifying as a temple's guardian deity
  • Cihui 金剛怒目 īngāngnùmù f.e. be fierce of visage