金剛藏

jīn gāng cáng kim cương tàng

Hán Việt: kim cương tàng · Pinyin: jīn gāng cáng

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim cương tạng (術語)處胎經所說八藏之一。結集等覺菩薩於金剛心位斷極微細無明以證佛果之法門者。三藏法數三十一曰:「金剛藏者,謂佛所說等覺菩薩修因感果法,以其破惑之智最為堅利,能斷極後微細無明之惑,故名等覺菩薩,為金剛心是也。」㘝(菩薩)見金剛藏菩薩條。☸