金刚语言

kim cương ngữ ngôn

Hán Việt: kim cương ngữ ngôn

Tổng quan

kim cương ngữ ngôn (雜語)不出聲而默誦經文也。攝真實經下曰:「持真言時,住心凝寂,口習真言,唯自耳聞勿令他解。心中觀想一一梵字,了了分別,無令錯謬。持習之時不遲不速,是即名為金剛語言。」☸

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (ngữ) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim cương ngữ ngôn (雜語)不出聲而默誦經文也。攝真實經下曰:「持真言時,住心凝寂,口習真言,唯自耳聞勿令他解。心中觀想一一梵字,了了分別,無令錯謬。持習之時不遲不速,是即名為金剛語言。」☸