金剛鑽

jīn gāng zuàn kim cương toản

Hán Việt: kim cương toản · Pinyin: jīn gāng zuàn

Tổng quan

1.bọ cánh cam

Cấu tạo: (kim) + (cương) + (toản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1.bọ cánh cam
  • Cihui 1.bọ cánh cam。昆蟲,成蟲是黃綠色小蛾,前翅有三個小紅點,後翅銀白色,幼蟲紡錘形,淡灰色,有肉刺。是農業害蟲,危害棉、木棉、向日葵等作物。2.đá kim cương; kim cương。金剛石。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種礦石。參見「金剛石」條。《文明小史》第四九回:「這裡面不是紅綠寶石,一定是金剛鑽。」《兒女英雄傳》第一六回:「就是老媽媽論兒,也道是沒那金剛鑽兒,也不攬那磁器傢伙。」

Eng

  • Cihui 金剛鑽 īngāngzuàn n. diamond drill M:¹bǎ