金口玉言

jīn kǒu yù yán kim khẩu ngọc ngôn

Hán Việt: kim khẩu ngọc ngôn · Pinyin: jīn kǒu yù yán

Tổng quan

miệng vàng lời ngọc; lời nói vua chúa。原指皇帝說的話,後亦泛指不可改變的權威性的話。

Cấu tạo: (kim) + (khẩu) + (ngọc) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miệng vàng lời ngọc; lời nói vua chúa。原指皇帝說的話,後亦泛指不可改變的權威性的話。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝說的話。《醒世恆言.卷二.三孝廉高產立高名》:「拜舞以畢,天子金口玉言,問道:『卿是許武之弟乎?』晏、普叩頭應詔。」亦用以比喻有益於人的言語。《通俗常言疏證.言語.金口玉言》引《玉搔頭劇》:「這位客人的話,到是金口玉言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时俗指皇帝说的话。现在指说出口不能改变的话(用在讽刺)。
  • Tân Hoa Tự Điển 封建社会称皇帝讲的话,后来也用来泛指不能改变的话。

Eng

  • Cihui 金口玉言 īnkǒuyùyán f.e. 1. utterances that carry weight 2. be close-mouthed