金聖歎

jīn shèng tàn kim thánh thán

Hán Việt: kim thánh thán · Pinyin: jīn shèng tàn

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (thánh) + (thán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本姓張,名采。後改姓金,名喟,字聖歎。明亡,絕意仕進。狂傲有奇氣,博覽多通,為文洸洋巧姿,雅俗雜揉。批評《水滸傳》、《三國演義》、《西廂記》等書,為世所傳誦。清順治時,因哭廟案坐斬。