金聲玉振

jīn shēng yù zhèn kim thanh ngọc chấn

Hán Việt: kim thanh ngọc chấn · Pinyin: jīn shēng yù zhèn

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (thanh) + (ngọc) + (chấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以钟发声,以磬收韵,奏乐从始至终。比喻音韵响亮、和谐。也比喻人的知识渊博,才学精到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓以钟发声﹐以磬收韵﹐奏乐从始至终。语出《孟子.万章下》﹕"集大成也者﹐金声而玉振之也。金声也者﹐始条理也﹔玉振之也者﹐终条理也。始条理者﹐智之事也﹔终条理者﹐圣之事也。" 2.比喻声名昭著远扬。 3.比喻音韵响亮﹑和谐。

Eng

  • Cihui 金聲玉振 īnshēngyùzhèn id. gather the best of various schools of thought and form a complete whole