金字塔

jīn zì tǎ kim tự tháp

Hán Việt: kim tự tháp · Pinyin: jīn zì tǎ

Tổng quan

kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc) ái tháp nhọn hình chữ Kim 金. kim tự tháp kim tự tháp ☆Cái tháp nhọn hình chữ Kim 金. kim tự tháp。古代某些民族的一種建築物,是用石頭建成的三面或多面的角錐體,遠看象漢字的'金'字。埃及金字塔是古代帝王的陵墓。

Cấu tạo: (kim) + (tự) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc) ái tháp nhọn hình chữ Kim 金. kim tự tháp kim tự tháp ☆Cái tháp nhọn hình chữ Kim 金. kim tự tháp。古代某些民族的一種建築物,是用石頭建成的三面或多面的角錐體,遠看象漢字的'金'字。埃及金字塔是古代帝王的陵墓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代埃及國王的墳墓,為世界七大奇觀之一。用石塊砌成,為底面四方形,側面三角形的角錐塔,以其形如中文的「金」字,故譯為「金字塔」。今埃及金字塔中規模最大者,為古夫王(Khufu)墓,工程浩大,由十萬人歷時三十年完成。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代埃及、美洲的一种建筑物,是用石头建成的三面或多面的角锥体,远看像汉字的‘金’字。埃及金字塔是古代帝王的陵墓。

Eng

  • CC-CEDICT pyramid (building or structure)
  • Cihui pyramid (building or structure)

ja

  • JMdict pyramid|monumental work|landmark achievement