金沙江

jīn shā jiāng kim sa giang

Hán Việt: kim sa giang · Pinyin: jīn shā jiāng

Tổng quan

sông Jinsha, thượng nguồn của sông Dương Tử hoặc Trường Giang 長江|长江 ở Tứ Xuyên và Vân Nam

Cấu tạo: (kim) + (sa) + (giang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông Jinsha, thượng nguồn của sông Dương Tử hoặc Trường Giang 長江|长江 ở Tứ Xuyên và Vân Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河川名。源於青海省巴顏喀喇山南麓,為長江的上游,因產沙金而得名。至玉樹以下始稱為「金沙江」。也稱為「麗水」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长江上游自青海玉树县巴塘河口至四川宜宾市区东侧岷江口的河段。流经四川、西藏、云南等省区。长2308千米。绝大部分河段为峡谷,云南西北部的虎跳峡世界著名。落差大,水能充沛。

Eng

  • CC-CEDICT Jinsha River, the upper course of the Yangtze River 長江|长江[Chang2 Jiang1] in southwestern China
  • Cihui Jinsha River, the upper course of the Yangtze River 長江|长江 in southwestern China