金玉之言

jīn yù zhī yán kim ngọc chi ngôn

Hán Việt: kim ngọc chi ngôn · Pinyin: jīn yù zhī yán

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (ngọc) + (chi) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻珍貴的勸告或教誨。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「房德謝道:『恩相金玉之言,某當終身佩銘。』」也作「金玉良言」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 金玉:黄金和美玉。象黄金美玉那样珍贵的话语。比喻可贵而有价值的劝告。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"金石良言"。
  • Tân Hoa Tự Điển 金玉黄金和美玉。象黄金美玉那样珍贵的话语。比喻可贵而有价值的劝告。