金玉良言
kim ngọc lương ngôn
Hán Việt: kim ngọc lương ngôn · Pinyin: jīn yù liáng yán
Tổng quan
lời khuyên quý báu (thành ngữ) | lời khuyên vô giá
Nghĩa
Việt
- Cihui lời khuyên quý báu (thành ngữ) | lời khuyên vô giá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻珍貴的勸告或教誨。《官場現形記》第一一回:「鄒太爺一看苗頭不對,趕緊陪著笑臉道:『老哥哥教導的話,句句是金玉良言。』」也作「金石良言」、「金石之言」、「金玉之言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 金玉:黄金和美玉。比喻可贵而有价值的劝告。
- Tân Hoa Tự Điển 也作金玉之言”。像黄金与美玉那样宝贵的教诲和劝告金玉良言,终身难忘。
- Tân Hoa Tự Điển 金玉黄金和美玉。比喻可贵而有价值的劝告。
Eng
- CC-CEDICT gems of wisdom (idiom); priceless advice
- Cihui 金玉良言 īnyùliángyán f.e. 1. invaluable advice 2. maxim; aphorism