金瓶梅

jīn píng méi kim bình mai

Hán Việt: kim bình mai · Pinyin: jīn píng méi

Tổng quan

Jinpingmei hay Kim Bình Mai (1617), tiểu thuyết thời Minh, từng khét tiếng và bị cấm vì nội dung tình dục

Cấu tạo: (kim) + (bình) + (mai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Jinpingmei hay Kim Bình Mai (1617), tiểu thuyết thời Minh, từng khét tiếng và bị cấm vì nội dung tình dục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。傳為王元美或李卓吾所作,或說是蘭陵笑笑生所作。一百回。根據水滸傳中潘金蓮、西門慶故事敷衍而成,其書洞達世情,敘寫委曲盡致,惟多涉隱穢,故被視為淫書。今流傳本子有刪節過的古本及詞話本。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长篇小说。明代兰陵笑笑生著。作者姓名尚未确考。一百回。据《水浒传》中武松杀嫂”一节敷衍而成。小说通过西门庆从发迹到暴死的经历及其家庭的兴衰荣枯,描绘出一幅明代社会生活的风俗画卷。人物性格复杂丰富,语言生动传神。但露骨的性描写是本书的严重缺陷。

Eng

  • CC-CEDICT Jinpingmei or the Golden Lotus (1617), Ming dynasty vernacular novel, formerly notorious and banned for its sexual content
  • Cihui Jinpingmei or the Golden Lotus (1617), Ming dynasty vernacular novel, formerly notorious and banned for its sexual content