金瘡藥

kim sang dược

Hán Việt: kim sang dược

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (sang) + (dược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 治療刀箭瘡傷的藥物。《薛仁貴征遼事略》:「宣仁貴上帳,帝用金瘡藥塗之,仁貴誓死以報國。」《三國演義》第五一回:「喚行軍醫者用鐵鉗子拔出箭頭,將金瘡藥敷掩瘡口,疼不可當。」

Eng

  • Cihui 金瘡藥 īnchuāngyào n. medicine for knife wounds M:¹⁴fù