金盞花

jīn zhǎn huā kim trản hoa

Hán Việt: kim trản hoa · Pinyin: jīn zhǎn huā

Tổng quan

cúc vạn thọ

Cấu tạo: (kim) + (trản) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúc vạn thọ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年或二年生草本植物。叶子互生﹐披针形﹐头状花序﹐花冠乳黄色或橘红色。全草和花可入药﹐有利尿﹑发汗﹑兴奋﹑通经等作用。又称金盏菊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一年或二年生草本植物。叶子互生﹐披针形﹐头状花序﹐花冠乳黄色或橘红色。全草和花可入药﹐有利尿﹑发汗﹑兴奋﹑通经等作用。又称金盏菊。

Eng

  • Cihui 金盞花 īnzhǎnhuā n. pot marigold M:²duǒ