金石之言

jīn shí zhī yán kim thạch chi ngôn

Hán Việt: kim thạch chi ngôn · Pinyin: jīn shí zhī yán

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (thạch) + (chi) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻珍貴的勸告或教誨。《三國演義》第六○回:「玄德乃恍然曰:『金石之言,當銘肺腑。』」也作「金玉良言」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象黄金宝石那样珍贵的话语。比喻可贵而有价值的劝告。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"金石良言"。