金石交

jīn shí jiāokim thạch giao

Hán Việt: kim thạch giao · Pinyin: jīn shí jiāo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

金石:金属和石头,比喻坚固; 交:交情。像金石般坚固的交情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻交情深厚,如金石一般堅固。《漢書.卷三四.韓信傳》:「今足下雖自以為與漢王為金石交,然終為漢王所禽矣。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之二》:「如何金石交,一旦更離傷。」

Cấu tạo: 金 (kim) + 石 (thạch) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tình bạn sâu sắc
  • Biên soạn durable friendship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻交情深厚,如金石一般堅固。《漢書.卷三四.韓信傳》:「今足下雖自以為與漢王為金石交,然終為漢王所禽矣。」《文選.阮籍.詠懷詩一七首之二》:「如何金石交,一旦更離傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"金石之交"。

Eng

  • Cihui 金石交 īnshíjiāo n. durable friendship
  • Tần suất từ n. durable friendship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

莫逆交