金石良言

jīn shí liáng yánkim thạch lương ngôn

Hán Việt: kim thạch lương ngôn · Pinyin: jīn shí liáng yán

Tổng quan

lời khuyên quý giá (thành ngữ); lời khuyên vô giá

新华 · Tân Hoa Đại lục

象黄金宝石那样珍贵的话语。比喻可贵而有价值的劝告。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻珍貴的勸告或教誨。《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「叔公教的,都是金石良言,務必一一記了,不可有負栽培。」也作「金玉良言」。

Cấu tạo: 金 (kim) + 石 (thạch) + 良 (lương) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lời khuyên quý giá
  • Tần suất từ lời khuyên quý giá (thành ngữ); lời khuyên vô giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻珍貴的勸告或教誨。《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「叔公教的,都是金石良言,務必一一記了,不可有負栽培。」也作「金玉良言」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻非常宝贵的教导或劝告。

Eng

  • Cihui gems of wisdom (idiom); priceless advice
  • Tần suất từ gems of wisdom (idiom); priceless advice

Từ liên quan

Gần nghĩa

金石为开 · 金石不渝 · 金石丝竹 · 金石之交 · 金石至交 · 金石之言 · 金石奇緣 · 金石為開