金聲玉振

jīn shēng yù zhèn kim thanh ngọc chấn

Hán Việt: kim thanh ngọc chấn · Pinyin: jīn shēng yù zhèn

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (thanh) + (ngọc) + (chấn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為孟子稱讚孔子聖德兼備,正如奏樂,以鐘發聲,以磬收樂,集眾音之大成。語本《孟子.萬章下》:「孔子之謂集大成;集大成也者,金聲而玉振之也。金聲也者,始條理也;玉振之也者,終條理也。」後用以比喻才德兼備,學識淵博。唐.張說〈邠王府長史陰府君碑銘〉:「史門文宗,國子儒允,克家踵武,金聲玉振。」也作「玉振金聲」。

Eng

  • Cihui 金聲玉振 īnshēngyùzhèn id. gather the best of various schools of thought and form a complete whole