金花牋 kim hoa tiên Hán Việt: kim hoa tiên Tổng quan Cấu tạo: 金 (kim) + 花 (hoa) + 牋 (tiên)Hán Việtkim hoa tiênCấu tạo金 + 花 + 牋 · kim + hoa + tiên nghĩa thành phần: kim + hoa + tiên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 繪有金花的信紙。唐.樂史《楊太真外傳》:「李龜年以歌擅一時之名,手捧檀板,押眾樂前將欲歌之,上曰:『賞名花,對妃子,焉用舊樂詞為?』遽命龜年持金花牋,宣賜翰林學士李白,立進清平樂詞三篇。」