金蓮

jīn lián kim liên

Hán Việt: kim liên · Pinyin: jīn lián

Tổng quan

en vàng. Chỉ gót chân hoặc bước đi của người con gái đẹp. kim liên kim liên ☆Sen vàng. Chỉ gót chân hoặc bước đi của người con gái đẹp.

Cấu tạo: (kim) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui en vàng. Chỉ gót chân hoặc bước đi của người con gái đẹp. kim liên kim liên ☆Sen vàng. Chỉ gót chân hoặc bước đi của người con gái đẹp.
  • Cihui kim liên (術語)金剛部與蓮華部。胎藏界三部中之二部也。秘藏寶鑰下曰:「海滴金蓮亦我身。」性靈集七曰:「金蓮性我孕本覺日。」㘝金色之蓮華也。☸ gót vàng; gót sen; gót ngọc (chỉ bàn chân bó của phụ nữ Trung Quốc thời xưa)。(金蓮兒)舊時指纏足婦女的腳。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指女子纖細的小腳或小鞋。宋.劉過〈沁園春.洛浦凌波〉詞:「憶金蓮移換,文鴛得侶,繡茵催袞,舞鳳輕分。」元.王實甫《西廂記.第一本.第二折》:「翠裙鴛繡金蓮小,紅袖鸞銷玉筍長。」

Eng

  • Cihui 金蓮 jīnlián* n. “golden lilies”; bound feet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

小脚 · 弓足