金銀花

jīn yín huā kim ngân hoa

Hán Việt: kim ngân hoa · Pinyin: jīn yín huā

Tổng quan

cây kim ngân cây kim ngân。半常綠灌木,莖蔓生,葉卵形或長橢圓形,花初開時白色,後變成黃色,有香氣,果實黑色。葉和花都可入藥,有清熱、消炎等作用。

Cấu tạo: (kim) + (ngân) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây kim ngân cây kim ngân。半常綠灌木,莖蔓生,葉卵形或長橢圓形,花初開時白色,後變成黃色,有香氣,果實黑色。葉和花都可入藥,有清熱、消炎等作用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忍冬科「忍冬」的別名。參見「忍冬」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忍冬的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忍冬的别名。

Eng

  • CC-CEDICT honeysuckle
  • Cihui honeysuckle