金錢萬能

jīn qián wàn néng kim tiễn vạn năng

Hán Việt: kim tiễn vạn năng · Pinyin: jīn qián wàn néng

Tổng quan

tiền là vạn năng (thành ngữ) | có tiền là làm gì cũng được | tiền là trên hết

Cấu tạo: (kim) + (tiễn) + (vạn) + (năng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền là vạn năng (thành ngữ) | có tiền là làm gì cũng được | tiền là trên hết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以為有了錢,便可以為所欲為的價值觀。如:「別以為金錢萬能,有很多東西是金錢所無法買到的。」

Eng

  • CC-CEDICT money is omnipotent (idiom)|with money, you can do anything|money talks
  • Cihui money is omnipotent (idiom); with money, you can do anything; money talks