金鑰匙

jīn yào shi kim thược thi

Hán Việt: kim thược thi · Pinyin: jīn yào shi

Tổng quan

chìa khóa vàng: kim chỉ nam/bí quyết

Cấu tạo: (kim) + (thược) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chìa khóa vàng; kim chỉ nam; bí quyết (phương pháp tối ưu để giải quyết vấn đề)。比喻解決問題的好辦法,竅門;特指能夠打開人們心扉的教育方法。
  • Cihui chìa khóa vàng: kim chỉ nam/bí quyết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻解決某種疑難問題的好辦法或好手段。如:「恆心與毅力就好比是一把助人突破困境的金鑰匙。」

Eng

  • Cihui 金鑰匙 īnyàoshi n. 1. golden key 2. the almighty solution; the best solution to a problem M:¹bǎ