金针菇

jīn zhēn gūkim châm cô

Hán Việt: kim châm cô · Pinyin: jīn zhēn gū

Tổng quan

nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và trắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

擔子菌類口蘑科的一種食用菇類。子實體叢生,菌傘淡黃褐色,徑一至四公分,菌褶白色,菌柄細,長三至十公分。已普遍栽培供食用。

Cấu tạo: 金 (kim) + 針 (châm) + 菇 (cô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt của 金菇
  • Tần suất từ nấm kim châm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔子菌類口蘑科的一種食用菇類。子實體叢生,菌傘淡黃褐色,徑一至四公分,菌褶白色,菌柄細,長三至十公分。已普遍栽培供食用。

Eng

  • Cihui enoki mushroom (Flammulina velutipes), used in cuisines of Japan, Korea and China, cultivated to be long, thin and white (abbr. to 金菇)
  • Tần suất từ enoki mushroom (Flammulina velutipes), used in cuisines of Japan, Korea and China, cultivated to be long, thin and white (abbr. to 金菇[jin1 gu1])

Đức

  • Handedict Samtfußrübling (lat: Flammulina velutipes, Speisepilz) (S, Bot)

Từ liên quan

Gần nghĩa

金針蟲 · 金针花 · 金针菜 · 金针虫 · 金针度人 · 金針度人 · 金針雙鎖 · 金针