金針菜

jīn zhēn cài kim châm thái

Hán Việt: kim châm thái · Pinyin: jīn zhēn cài

Tổng quan

hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc 1. cây kim châm。多年生草本植物,葉子叢生。花筒長而大,黃色,有香味,早晨開放傍晚凋謝,可以做蔬菜。 2. hoa kim châm。這種植物的花。通稱黃花或黃花菜。

Cấu tạo: (kim) + (châm) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc 1. cây kim châm。多年生草本植物,葉子叢生。花筒長而大,黃色,有香味,早晨開放傍晚凋謝,可以做蔬菜。 2. hoa kim châm。這種植物的花。通稱黃花或黃花菜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百合科「萱草」、「黃花」的別名。參見「萱草」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶子丛生。花筒长而大,黄色,有香味,花蕾可以做蔬菜;这种植物的花;通称黄花、黄花菜。

Eng

  • CC-CEDICT day lily (Hemerocallis), used in Chinese medicine and cuisine
  • Cihui day lily (Hemerocallis), used in Chinese medicine and cuisine