金钱上的 kim tiễn thượng đích Hán Việt: kim tiễn thượng đích Tổng quan (thuộc) tiền tài, (pháp lý) phải nộp tiền (phạt) Cấu tạo: 金 (kim) + 錢 (tiễn) + 上 (thượng) + 的 (đích)Hán Việtkim tiễn thượng đíchTừ loạitínhCấu tạo金 + 錢 + 上 + 的 · kim + tiễn + thượng + đích nghĩa thành phần: kim + tiễn + thượng + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 thuộc tiền tài Từ liên quan Gần nghĩa金錢比丘 · 金钱万能 · 金钱挂帅 · 金钱癣 · 金钱的 · 金钱豹 · 金钱非万能 · 金钱主义