金钱癣

jīn qián xuǎnkim tiễn tiển

Hán Việt: kim tiễn tiển · Pinyin: jīn qián xuǎn

Tổng quan

(y học) bệnh ecpet mảng tròn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即体癣。发生在面﹑颈﹑躯干﹑四肢﹑手足背等部位的癣。常表现为环形或多环形损害。主要发生在夏季。一般外用癣药水都能治愈。

Cấu tạo: 金 (kim) + 錢 (tiễn) + 癬 (tiển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh ecpet mảng tròn
  • Tần suất từ (y học) bệnh ecpet mảng tròn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即体癣。发生在面﹑颈﹑躯干﹑四肢﹑手足背等部位的癣。常表现为环形或多环形损害。主要发生在夏季。一般外用癣药水都能治愈。

Từ liên quan

Gần nghĩa

金钱的 · 金钱豹 · 金錢 · 金錢比丘 · 金钱 · 金钱万能 · 金钱上的 · 金钱挂帅