金錯刀

jīn cuò dāo kim thác đao

Hán Việt: kim thác đao · Pinyin: jīn cuò dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (kim) + (thác) + (đao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代钱币名。王莽摄政时铸造﹐以黄金错镂其文。也称错刀; 泛指钱财; 刀名; 写字﹑绘画的一种笔体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代钱币名。王莽摄政时铸造﹐以黄金错镂其文。也称错刀。 2.泛指钱财。 3.刀名。 4.写字﹑绘画的一种笔体。