金雀花

jīn què huā kim tước hoa

Hán Việt: kim tước hoa · Pinyin: jīn què huā

Tổng quan

cây đậu chổi | cây kim tước (họ Đậu)

Cấu tạo: (kim) + (tước) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây đậu chổi | cây kim tước (họ Đậu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。豆科金雀花屬,常綠灌木。小葉一至三枚,倒卵形至倒披針形。夏開黃色蝶形花,單生或簇生葉腋,二翼瓣如飛雀,故稱為「金雀花」。供觀賞及藥用。原產於歐洲中部及南部。也稱為「金雀兒」。

Eng

  • CC-CEDICT broom|furze (family Fabaceae)
  • Cihui broom; furze (family Fabaceae)