金龜婿
kim quy tế
Hán Việt: kim quy tế · Pinyin: jīn guī xù
Tổng quan
con rể giàu có | chồng giàu có
Nghĩa
Việt
- Cihui con rể giàu có | chồng giàu có
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 金龜,為唐代三品以上官員所佩的金飾龜袋。金龜婿指擁有高官厚祿的夫婿。唐.李商隱〈為有〉詩:「無端嫁得金龜婿,辜負香衾事早朝。」
Eng
- CC-CEDICT wealthy son-in-law|wealthy husband
- Cihui wealthy son-in-law; wealthy husband