釘子戶
đinh tử hộ
Hán Việt: đinh tử hộ · Pinyin: dīng zi hù
Tổng quan
chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây áp lực hộ bị cưỡng chế; hộ không chịu di dời。指在城市建設徵用土地時,討價還價,不肯遷走的住戶。
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ nhà không chịu dời đi mặc dù bị nhà phát triển bất động sản gây áp lực hộ bị cưỡng chế; hộ không chịu di dời。指在城市建設徵用土地時,討價還價,不肯遷走的住戶。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 應該搬遷而拒不搬遷的住戶。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指在城市建设征用土地时,讨价还价,不肯迁走的住户。
Eng
- CC-CEDICT householder who refuses to vacate his home despite pressure from property developers
- Cihui householder who refuses to vacate his home despite pressure from property developers