針砭

zhēn biānchâm biêm

Hán Việt: châm biêm · Pinyin: zhēn biān

Tổng quan

châm kim đá (châm cứu bằng kim đá, cách sử dụng đã thất truyền, ví với chỉ ra sai lầm để mong sửa chữa.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①砭古代治病的石头针◇泛指金针治疗和砭石出血其人善医,尤得针砭之妙术。②比喻指出错误缺点时时苦语见针砭, 针砭时事政治。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種以石針刺經脈穴道的治療方法。宋.祖士衡《西齋話記》:「隴州道士曾若虛者,善醫,尤得針砭之妙術。」也作「鍼砭」。 2.比喻規勸過失。《紅樓夢》第九八回:「那寶釵任人誹謗,並不介意,只窺察那寶玉心病,暗下針砭。」也作「鍼砭」。

Cấu tạo: 針 (châm) + 砭 (biêm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ châm kim đá
  • Biên soạn 針砭 zhēnbiān n. 1. acupuncture 2. remonstrance; admonition

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種以石針刺經脈穴道的治療方法。宋.祖士衡《西齋話記》:「隴州道士曾若虛者,善醫,尤得針砭之妙術。」也作「鍼砭」。 2.比喻規勸過失。《紅樓夢》第九八回:「那寶釵任人誹謗,並不介意,只窺察那寶玉心病,暗下針砭。」也作「鍼砭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①砭古代治病的石头针◇泛指金针治疗和砭石出血其人善医,尤得针砭之妙术。②比喻指出错误缺点时时苦语见针砭, 针砭时事政治。

Eng

  • Cihui to critique; to voice concerns about; ancient form of acupuncture using sharp stones as needles
  • Tần suất từ 針砭 zhēnbiān n. 1. acupuncture 2. remonstrance; admonition

Đức

  • Handedict alte Form der Akupunktur (hist.) (S, Med)

other

  • Nguồn khác Cây kim và hàn đá nhọn, dùng để đâm và các huyệt đạo mà chữa bệnh theo khoa châm cứu
  • Nguồn khác Cũng chỉ sự chê trách răn dạy điều lầm lỗi

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

蛊惑