釣魚

diào yú điếu ngư

Hán Việt: điếu ngư · Pinyin: diào yú

Tổng quan

câu cá (bằng dây và lưỡi câu) | lừa gạt câu cá。用釣具捕魚。

Cấu tạo: (điếu) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu cá (bằng dây và lưỡi câu) | lừa gạt câu cá。用釣具捕魚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用餌誘魚上鉤。《初刻拍案驚奇》卷二四:「周時呂望,要尋個同釣魚的對手。」 2.戲稱打瞌睡時,頻頻點頭的樣子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂竿取鱼; 比喻引诱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.垂竿取鱼。 2.比喻引诱。

Eng

  • CC-CEDICT to fish (with line and hook); to angle|(fig.) to entrap|(Tw) to repeatedly nod one's head while dozing
  • Cihui to fish (with line and hook); to angle; (fig.) to entrap; (Tw) to repeatedly nod one's head while dozing

ja

  • JMdict fishing|angling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂纶 · 垂钓