钓鼇客 điếu ngao khách Hán Việt: điếu ngao khách Tổng quan Cấu tạo: 钓 (điếu) + 鼇 (ngao) + 客 (khách)Hán Việtđiếu ngao kháchCấu tạo钓 + 鼇 + 客 · điếu + ngao + khách nghĩa thành phần: điếu + ngao + khách Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.豪放不羈、抱負遠大的人。唐代李白、張祜、王嚴光等皆以釣鼇客自號。宋.趙令畤《侯鯖錄》卷六:「李白開元中謁宰相,封一板,上題曰:『海上釣鼇客李白。』……時相悚然。」 2.比喻做官的人。