điếu

Hán Việt: điếu

Tổng quan

câu cá bằng lưỡi câu và mồi

钓具 · 钓台 · 钓客 · 钓杆 · 钓竿 · 钓线 · 钓钩 · 钓饵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiào
Hán Việtđiếu
Quảng Đôngdiu3
Chú âmㄉㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổteuh
Baxter-Sagart[t]ˤewk-s
Hán ngữ Thượng cổ[t]ˤewk-s
Phản thiết多嘯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 釣
  • Thiều Chửu Câu cá. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Bản thị canh nhàn điếu tịch nhân} [本是耕閒釣寂人] (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường [題徐仲甫耕隱堂]) Ta vốn là kẻ cày nhàn, câu tịch. Phàm cái gì dùng cách quỷ quyệt mà dỗ lấy được đều gọi là {điếu}. Như {cô danh điếu dự} [沽名釣譽] mua danh chuộc tiếng khen.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钩 (形声。从金,勺声。本义以钩饵取鱼) 同本义 钓,钩鱼也。--《说文》 以钓于淇。--《诗·卫风·竹竿》 子钓而不纲。--《论语》 闲来垂钓碧溪上。--唐·李白《行路难》 孤舟簑笠翁,独钓寒江雪。--唐·柳宗元《江雪》 又如钓蛤蟆 引申为诱取 而晋献以璧马钓之。--《淮南子·主术》。注取也。” 以三公为布被,诚饰诈欲以钓名。--《汉书·公孙宏传》 隐匿谋诈,所以钓战也。--《银雀山汉墓竹简》 又如钓名(作伪以求取名誉);钓奇(以奇货谋取大利);钓誉(求取名声。钓名沽誉 钓 diào ①将饵挂在钓钩上放入水中诱捕鱼虾等~鱼。 ②用手段猎取(名利)沽名~…

Eng

  • CC-CEDICT to fish with a hook and line; to angle

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤多嘯切,音弔。【說文】鉤魚也。【詩·召南】其釣維何。【傳】釣者,以此有求于彼。【淮南子·說山訓】詹公釣千歲之鯉。【呂氏春秋】太公釣于滋泉,以遇文王。【宋玉·釣賦】昔堯舜禹湯之釣也。以聖賢爲竿,道德爲綸,仁義爲鉤,祿利爲餌,四海爲池,萬民爲魚。 又取也。【淮南子·主術訓】虞君好寶,而晉獻以璧馬釣之。 又姓。【正字通】宋紹興進士釣宏。

Thuyết Văn

鉤魚也。 从金。勺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鉤者、曲金也。以曲金取魚謂之釣。 多嘯切。二部。

【釣】 (điếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 勺 (chước) Phiên thiết: Đa khiếu thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 嘯 (khiếu) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: điếu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: câu (Cái móc.) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鈟 · 鈟 · 钓 · 钓 · 釣 · 钓 · 釣