鈍學累功

dùn xué lěi gōng độn học luy công

Hán Việt: độn học luy công · Pinyin: dùn xué lěi gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (độn) + (học) + (luy) + (công)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 鈍學累功 ùnxuélěigōng f.e. A slow person will meet with success if he persists in study.