鈍根
độn căn
Hán Việt: độn căn
Tổng quan
人根性鈍滯不利,對佛理反應遲鈍,相對利根而言。宋.蘇軾〈以玉帶施元長老元以納裙相報次韻〉:「病骨難堪玉帶圍,鈍根仍落箭鋒機。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn unable to receive Buddha's truth
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人根性鈍滯不利,對佛理反應遲鈍,相對利根而言。宋.蘇軾〈以玉帶施元長老元以納裙相報次韻〉:「病骨難堪玉帶圍,鈍根仍落箭鋒機。」
Eng
- JMdict slow-witted
- Cihui 鈍根 ùngēn f.e. <Budd.> unable to receive Buddha's truth
ja
- JMdict 鈍根(どんこん)
other
- Nguồn khác Thụy Vân Tự Hòa Thượng trong TĐT q
- Nguồn khác 20 ghi: 根利者頓曉,根鈍者不曉,可則智者唯愛利根,不愛鈍根, Người độn căn thì chóng hiểu, kẻ độn căn thì chẳng hiểu
- Nguồn khác Đáng làm chuẩn tắc thì người trí chỉ thích lợi căn, chẳng thích độn căn