天赋
thiên phú
Hán Việt: thiên phú · Pinyin: tiān fù
Tổng quan
thiên bẩm; thiên phú; trời cho. 天賦機謀 cơ mưu thiên phú; thiên tư; tư chất tự nhiên. 有天賦 có thiên tư
个人生来所具有的生理特点。个人大脑的生理结构和禀赋的某些差别,是后天才智发展的物质基础。但人的聪明才智只能通过后天的社会实践才能真正形成。
天生的才能,自然的稟賦。《舊唐書.卷一九.僖宗本紀》:「河中節度使王重榮神資壯烈,天賦機謀,誓立功名,志安家國。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự tặng; tài năng; aptitude for khuynh hướng, năng khiếu; năng lực, khả năng của cải chồng để lại (chết để lại cho vợ), của hồi môn, tài năng, thiên tài, khiếu, để lại của thừa kế (cho người đàn bà goá), cho của hồi môn, (+ with) phú cho (tài năng...) sự cúng vốn cho (một tổ chức...); vốn cúng cho (một tổ chức...), sự để vốn lại (cho vợ, con gái...); vốn để lại (cho vợ, con gái...), tài năng, thiên tư, (định ngữ) endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống (không có snh) thiên tài, thiên tư, người thiên tài, người anh tài, bậc kỳ tài, (thường) dùng số ít thần bản mệnh…
- Biên soạn 天賦 tiānfù v.p. inborn; innate ◆n. natural gift; talent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天生的才能,自然的稟賦。《舊唐書.卷一九.僖宗本紀》:「河中節度使王重榮神資壯烈,天賦機謀,誓立功名,志安家國。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 个人生来所具有的生理特点。个人大脑的生理结构和禀赋的某些差别,是后天才智发展的物质基础。但人的聪明才智只能通过后天的社会实践才能真正形成。
- Kaggle Zh-Vi gift of nature
Eng
- JMdict natural (e.g. talent)
- JMdict innate
- JMdict inborn
- JMdict inherent
- Cihui gift; innate skill
- Tần suất từ 天賦 tiānfù v.p. inborn; innate ◆n. natural gift; talent , Zhè háizi yǒu yīnyuè ∼. The child has a talent for music
Đức
- Handedict angeboren, naturgegeben
ja
- JMdict 天賦(てんぷ)
other
- Nguồn khác Trời cho, không do mình làm ra hay tập luyện mà có