鈞天夢

jūn tiān mèng quân thiên mộng

Hán Việt: quân thiên mộng · Pinyin: jūn tiān mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (quân) + (thiên) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰國趙簡子一日睡醒時,敘說夢遊鈞天,聞廣樂九奏之事。見《史記.卷四三.趙世家》。後指好夢或泛指夢幻。宋.辛棄疾〈滿庭芳.柳外尋春〉詞:「只今江海上,鈞天夢覺,清淚如絲。」