鉅富
cự phú
Hán Việt: cự phú · Pinyin: jù fù
Tổng quan
số tiền khổng lồ | triệu phú | rất giàu ực giàu có. cự phú cự phú ☆Cực giàu có.
Nghĩa
Việt
- Cihui số tiền khổng lồ | triệu phú | rất giàu ực giàu có. cự phú cự phú ☆Cực giàu có.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非常富有的人。如:「他白手起家,經過多年努力終成鉅富。」
Eng
- Cihui enormous sum; millionaire; very rich