鉗閉的

kiềm bế đích

Hán Việt: kiềm bế đích

Tổng quan

bị bỏ tù, bị tống giam, (nghĩa bóng) bị giam hãm, bị o bế, (y học) bị nghẹt (thoát vị)

Cấu tạo: (kiềm) + (bế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị bỏ tù, bị tống giam, (nghĩa bóng) bị giam hãm, bị o bế, (y học) bị nghẹt (thoát vị)