銀號
ngân hào
Hán Việt: ngân hào · Pinyin: yín hào
Tổng quan
cửa hàng bạc: ngân hiệu
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa hàng bạc; ngân hiệu。舊時指規模較大的錢莊。參看〖錢莊〗。
- Cihui cửa hàng bạc: ngân hiệu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.經營錢業的商號。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「有一個無賴子,撿了一張銀票,到銀號裡取銀子去了。」 2.民國三十七年財政部令各地銀號一律改稱為「錢莊」,銀公司一律改稱為「銀號」。
Eng
- Cihui 銀號 ínhào* p.w. private bank M:¹jiā