銅版畫

tóng bǎn huàđồng bản họa

Hán Việt: đồng bản họa · Pinyin: tóng bǎn huà

Tổng quan

sự khắc axit; thuật khắc axit, bản khắc axit

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.版画的一种。因所用的金属材料以铜版为主﹐故名。制作方法为在金属版上刻画或腐蚀成图形﹐然后再印在纸上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種版畫。在銅版上,以腐蝕法、直刻法、飛塵法、雕凹線法等方式刻成圖畫,再印於紙上。西元十五、十六世紀時,流行於歐洲。如:「這幅銅版畫,十分耐看。」

Cấu tạo: 銅 (đồng) + 版 (bản) + 畫 (họa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh in bằng đồng。版畫的一種,在以銅為主的金屬版上刻畫或腐蝕成圖形,再印在紙上。
  • Biên soạn copperplate etching M:¹⁰fú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種版畫。在銅版上,以腐蝕法、直刻法、飛塵法、雕凹線法等方式刻成圖畫,再印於紙上。西元十五、十六世紀時,流行於歐洲。如:「這幅銅版畫,十分耐看。」

Eng

  • Cihui 銅版畫 óngbǎnhuà n. copperplate etching M:¹⁰fú

Từ liên quan

Gần nghĩa

版画店 · 版畫 · 銅版 · 铜版雕刻术 · 版画商 · 銅版紙 · 铜版纸 · 銅版凹印