銖銖校量

zhū zhū xiào liàng thù thù giáo lượng

Hán Việt: thù thù giáo lượng · Pinyin: zhū zhū xiào liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thù) + (thù) + (giáo) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斤斤計較。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷一九.柳柳州》:「然榮辱得失之際,銖銖校量,而自矜其達,每詩未嘗不著此意,是豈真能忘之者哉?」也作「錙銖必較」、「錙銖較量」。