銘心刻骨

míng xīn kè gǔ minh tâm khắc cốt

Hán Việt: minh tâm khắc cốt · Pinyin: míng xīn kè gǔ

Tổng quan

nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng | nhớ ơn suốt đời

Cấu tạo: (minh) + (tâm) + (khắc) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng | nhớ ơn suốt đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容記憶極深,永遠難忘。《紅樓夢》第三二回:「所悲者:父母早逝,雖有銘心刻骨之言,無人為我主張。」也作「刻骨銘心」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. etched into one's heart and bones (idiom)|fig. etched in one's memory; remembered with gratitude as long as one lives
  • Cihui lit. etched into one's heart and bones (idiom); fig. etched in one's memory; remembered with gratitude as long as one lives