銘心鏤骨
minh tâm lũ cốt
Hán Việt: minh tâm lũ cốt · Pinyin: míng xīn lòu gǔ
Tổng quan
khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ) | ghi nhớ ân nhân suốt đời | cảm kích không quên
Nghĩa
Việt
- Cihui khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ) | ghi nhớ ân nhân suốt đời | cảm kích không quên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻感激難忘。唐.柳宗元〈謝除柳州刺史表〉:「銘心鏤骨,無報上天。」也作「刻骨銘心」。
Eng
- CC-CEDICT engraved in one's heart and carved in one's bones (idiom); to remember a benefactor as long as one lives|undying gratitude
- Cihui engraved in one's heart and carved in one's bones (idiom); to remember a benefactor as long as one lives; undying gratitude