銘謝惠顧

minh tạ huệ cố

Hán Việt: minh tạ huệ cố

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (tạ) + (huệ) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商店感謝顧客愛用其產品或光臨的謝詞。如:「商店常在出口處掛上『銘謝惠顧』的牌子,來感謝顧客的光顧。」

Eng

  • Cihui 銘謝惠顧 íngxièhuìgù f.e. <wr.> be deeply grateful for your presence