銜冤

xián yuān hàm oan

Hán Việt: hàm oan · Pinyin: xián yuān

Tổng quan

hàm oan: ngậm oan

Cấu tạo: (hàm) + (oan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàm oan: ngậm oan
  • Cihui hịu nỗi đau khổ mà không nói ra được. hàm oan hàm oan ☆Chịu nỗi đau khổ mà không nói ra được. hàm oan; ngậm oan。含冤。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒙受冤屈不得伸訴。《宋史.卷二六九.楊昭儉傳》:「銜冤者固當昭雪,為蠹者難免放流。」《五代史平話.晉史.卷下》:「借有二人坐獄遇赦,則曲者幸免,直者銜冤。」

Eng

  • Cihui 銜冤 xiányuān* v.o. nurse a grievance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含冤