銳利地

duệ lợi địa

Hán Việt: duệ lợi địa

Tổng quan

nhọn, sắc (dụng cụ nhọn), the thé, lanh lảnh (giọng nói, âm thanh ); rét buốt (gió, cái lạnh ); nhức nhối (vết thương...); sâu sắc (cách nhận định) sắt, nhọn, bén, rõ nghĩa, dễ nhận, rõ ràng, sắc nét, thình lình, đột ngột (về đoạn cong, đường cong, dốc ), lanh lảnh, chói tai, the thé (về âm thanh), cay, hắc, gắt, hăng, tạo ra một cảm giác mạnh (về mùi, vị), buốt, nhói (về cơn đau, cơn lạnh), tinh,…

Cấu tạo: (duệ) + (lợi) + (địa)