銷耗

tiêu háo

Hán Việt: tiêu háo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

銷散耗損。宋.蘇軾〈教戰守策〉:「其剛心勇氣,銷耗鈍眊,痿蹶而不復振。」

Cấu tạo: 销 (tiêu) + 耗 (háo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiêu tán hao tổn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銷散耗損。宋.蘇軾〈教戰守策〉:「其剛心勇氣,銷耗鈍眊,痿蹶而不復振。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耗费